TanroDictionary Sổ từ

masquer

/ˈmæskɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với masker: Người đeo mặt nạdanh từ

Ví dụ

  1. The masque's wore bright masks and capes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép