Nghĩa tiếng Việt
- Buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang.danh từ
- Sự giả trang, sự giả dạng.danh từ
- Trò lừa bịp, trò giả dối.danh từ
- Giả trang, giả dạng.động từ
- Dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The masquerade filled the hall with music.
-
His smile was only a masquerade.
-
The offer was a clever masquerade.
-
She can masquerade as a doctor in plays.
-
They will masquerade at the school dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép