TanroDictionary Sổ từ

massing

/mˈæsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mass.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are massing near the river bank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép