Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mass.động từ
Tiếng Nhật
- 集結しゅうけつsự tập kết, tập trung
Ví dụ
-
They are massing near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép