Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ; của mẹ mình.tính từ
Tiếng Nhật
- 母方ははかたbên ngoại
Ví dụ
-
She has a very strong maternal instinct.
-
maternal love
tình mẹ
-
maternal uncle
cậu (em mẹ, anh mẹ)
-
maternal grandfather
ông ngoại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép