TanroDictionary Sổ từ

matronship

/ˈmætrənˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với matronage: Thân phận người đàn bà có chồngdanh từ

Ví dụ

  1. She held matronship at the local clinic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép