TanroDictionary Sổ từ

mauls

/mˈɔːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của maulđộng từ

Ví dụ

  1. The cat mauls the toy with quick paws.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép