Nghĩa tiếng Việt
- Con bê chưa đánh dấu.danh từ
- Người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội.danh từ
- Đi lạc.động từ
Ví dụ
-
The farmer marked the young maverick calf.
-
He is a maverick who ignores group rules.
-
The sheep may maverick from the herd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép