TanroDictionary Sổ từ

maxima

/mˈæksɪmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.danh từ
  2. Nốt tròn tư.danh từ

Ví dụ

  1. The graph reached its maxima at noon.

  2. The choir held the maxima a little longer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép