Nghĩa tiếng Việt
- Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.danh từ
- Nốt tròn tư.danh từ
Ví dụ
-
The graph reached its maxima at noon.
-
The choir held the maxima a little longer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép