TanroDictionary Sổ từ

may mà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếu gặp may.conj
  2. Được may mắn là.conj

Ví dụ

  1. May mà gặp được người quen thì cũng bớt bỡ ngỡ.

  2. Ngã xe may mà không việc gì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép