Nghĩa tiếng Việt Gặp dịp tốt.tính từ い Tiếng Nhật 幸運こううんmay mắn, vận may 幸いさいわいhạnh phúc, may mắn 幸せしあわせhạnh phúc, may mắn ラッキーmay mắn 福ふくphúc, hạnh phúc, phước lành, may mắn Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép