Nghĩa tiếng Việt
- Nghị sĩ của Hoa Kỳ (Member of Congress).X
- Bội tinh chiến công (Military Cross).X
Tiếng Nhật
- ナビゲーターhoa tiêu, người dẫn đường
Ví dụ
-
The phrase mc still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép