TanroDictionary Sổ từ

mc

/ˌem ˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghị sĩ của Hoa Kỳ (Member of Congress).X
  2. Bội tinh chiến công (Military Cross).X

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The phrase mc still sounds natural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép