TanroDictionary Sổ từ

me

/mi/

Anh Thông dụng
0

me là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôi, tao, tớ; Tự tôi; Chính tôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôi, tao, tớ.PEN-VI Dict
  2. Tự tôi.PEN-VI Dict
  3. Chính tôi.PEN-VI Dict
  4. Của tôi.PEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter was addressed to me.

  2. The key was given to me.

Cách đọc khác của 「me」

me

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Mẹ theo phương ngữ Hà Nội thời Pháp thuộc. Wiktionary
  2. danh từ Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người phương Tây trước đây. Wiktionary
  3. danh từ Đọc lái từ madame và mademoiselle, chỉ người đàn bà chuộng lối sống Tây phương. Wiktionary
  4. danh từ Cây có khắp cả nước và trồng lấy bóng mát, cao 15-30m, cuống mang 10-20 đôi lá nhỏ, hoa mọc thành chùm đơn, quả gần hình trụ, gân thẳng, hơi dẹt, vỏ màu gỉ sắt, thịt có vị chua, ăn được. Wiktionary
  5. danh từ Quả me. Wiktionary
  6. danh từ Bê, con bò nhỏ. Wiktionary

Ví dụ

  • Me Tây.
  • Me Mĩ.
  • Me nấu canh chua.
  • Mứt me.
  • Nhà nuôi một con bò và hai con me.