TanroDictionary Sổ từ

mete

/miːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giới bạn, biên giới, bờ cõi.danh từ
  2. ; (thơ ca) đo.động từ
  3. Cho, chia, phân phát, phân phối.động từ

Ví dụ

  1. They crossed the mete at dawn.

  2. We mete the room before buying the rug.

  3. The teacher mete praise to every child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép