TanroDictionary Sổ từ

measured

/ˈmeʒəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của measuređộng từ
  2. Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.tính từ
  3. Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).tính từ

Ví dụ

  1. They measured the room before buying furniture.

  2. She walked across the room with measured steps.

  3. They discussed the complex issue in measured terms.

  4. with measured steps

    với những bước đi đều đặn

  5. in measured terms (words)

    bằng những lời lẽ thận trọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép