Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của measuređộng từ
- Đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực.tính từ
- Đắn đo, cân nhắc, có suy nghĩ, thận trọng (lời nói).tính từ
Ví dụ
-
They measured the room before buying furniture.
-
She walked across the room with measured steps.
-
They discussed the complex issue in measured terms.
-
with measured steps
với những bước đi đều đặn
-
in measured terms (words)
bằng những lời lẽ thận trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép