Nghĩa tiếng Việt
- Không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ.tính từ
- Quá chừng, vô chừng, vô độ.tính từ
Ví dụ
-
He spoke of measureless space and time.
-
Her measureless appetite worried the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép