Nghĩa tiếng Việt
- Máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học.tính từ
- Máy móc, không sáng tạo.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The factory hired a skilled mechanical engineer.
-
The robot performed many repetitive mechanical movements.
-
a mechanical engineer
kỹ sư cơ khí
-
mechanical movements
động tác máy móc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép