TanroDictionary Sổ từ

mechanical

/məˈkænɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học.tính từ
  2. Máy móc, không sáng tạo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The factory hired a skilled mechanical engineer.

  2. The robot performed many repetitive mechanical movements.

  3. a mechanical engineer

    kỹ sư cơ khí

  4. mechanical movements

    động tác máy móc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép