Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với medallist: Người được nhận huy chươngdanh từ
Tiếng Nhật
- メダリストngười đoạt huy chương
Ví dụ
-
She proudly wore the medalist ribbon after the race.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép