TanroDictionary Sổ từ

medalist

/ˈmedəlɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với medallist: Người được nhận huy chươngdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She proudly wore the medalist ribbon after the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép