TanroDictionary Sổ từ

meddlesome

/ˈmedlsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy.tính từ

Ví dụ

  1. Her meddlesome questions annoyed everyone at the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép