Nghĩa tiếng Việt
- Tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại.danh từ
Ví dụ
-
His megalomania made teamwork very difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmeɡələˈmeɪniə/
His megalomania made teamwork very difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép