Nghĩa tiếng Việt
- Màng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cell has a thin protective membrane.
-
nucous membrane
màng nhầy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmembreɪn/
The cell has a thin protective membrane.
nucous membrane
màng nhầy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép