TanroDictionary Sổ từ

meme

/miːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý tưởng, hành vi, phong cách lan truyền từ người này sang người kia trong một nền văn hóa.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the meme yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép