Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ghi nhớ, không quên được.tính từ
Tiếng Nhật
- 印象的いんしょうてきấn tượng, đáng nhớ
Ví dụ
-
That sunrise made for a memorable morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmemərəbl/
That sunrise made for a memorable morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép