Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với memorability: Tính đáng ghi nhớ, tính không quên đượcdanh từ
Ví dụ
-
The story's memorableness stayed with me for days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛmrəbəlnəs/
The story's memorableness stayed with me for days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép