Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhớ, trí nhớ, ký ức.danh từ
- Kỷ niệm, sự tưởng nhớ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have a very good memory for names.
-
We must keep the memory of our history alive.
-
to have a good memory
có trí nhớ tốt, nhớ lâu
-
to commit to memory
nhớ, ghi nhớ
-
within the memory of man; within living memory
trong khoảng thời gian mà loài người còn nhớ lại được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép