TanroDictionary Sổ từ

mercenary

/ˈmɜːsənəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thuê, làm công.tính từ
  2. Hám lợi, vụ lợi.tính từ
  3. Lính đánh thuê; tay sai.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He made a mercenary choice for money.

  2. He was criticized for his mercenary behavior.

  3. The mercenary fought for whoever paid more.

  4. to act from mercenary motives

    hành động vì động cơ vụ lợi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép