Nghĩa tiếng Việt
- Làm thuê, làm công.tính từ
- Hám lợi, vụ lợi.tính từ
- Lính đánh thuê; tay sai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He made a mercenary choice for money.
-
He was criticized for his mercenary behavior.
-
The mercenary fought for whoever paid more.
-
to act from mercenary motives
hành động vì động cơ vụ lợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép