Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của meritđộng từ
Tiếng Nhật
- 優劣ゆうれつsự hơn kém, ưu khuyết
Ví dụ
-
This project merits more planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛrɪts/
This project merits more planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép