Nghĩa tiếng Việt
- Mắc lưới.danh từ
- Mạng lưới.danh từ
- Cạm, bẫy.danh từ
- Bắt vào lưới, dồn vào lưới.động từ
- Đưa vào cạm bẫy.động từ
- Khớp nhau (bánh xe răng... ).động từ
Tiếng Nhật
- 網目あみめmắt lưới
Ví dụ
-
The mesh let air pass through easily.
-
Our team built a strong mesh of support.
-
The hunter set a mesh to catch birds.
-
The net will mesh the fish quickly.
-
Bad habits can mesh you in trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép