TanroDictionary Sổ từ

mesh

/meʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắc lưới.danh từ
  2. Mạng lưới.danh từ
  3. Cạm, bẫy.danh từ
  4. Bắt vào lưới, dồn vào lưới.động từ
  5. Đưa vào cạm bẫy.động từ
  6. Khớp nhau (bánh xe răng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mesh let air pass through easily.

  2. Our team built a strong mesh of support.

  3. The hunter set a mesh to catch birds.

  4. The net will mesh the fish quickly.

  5. Bad habits can mesh you in trouble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép