Nghĩa tiếng Việt
- tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.danh từ
- Việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm.danh từ
- Lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri... ).danh từ
- Báo bằng thư.động từ
- Đưa tin, đánh điện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I received a wireless message from my friend.
-
She sent him on a message to the office.
-
The message sounded like a warning to stay home.
-
Please message me when you arrive at the station.
-
The phone can message the office in seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép