Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu.tính từ
Tiếng Nhật
- 目茶目茶めちゃめちゃlộn xộn, tan nát
- 雑ざつcẩu thả, qua loa, sơ sài
- 汚いきたないbẩn, dơ, bẩn thỉu
Ví dụ
-
His desk became messi after a week of work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép