Nghĩa tiếng Việt
- Có phương pháp.tính từ
- Có thứ tự; ngăn nắp.tính từ
Tiếng Nhật
- 几帳面きちょうめんngăn nắp, tỉ mỉ, chu đáo, đúng giờ
Ví dụ
-
Her methodical notes made revision much easier.
-
He cleaned the room in a methodical way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép