TanroDictionary Sổ từ

metric

/ˈmetrɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thuộc) mét, (thuộc) hệ mét.tính từ
  2. Cùng nghĩa với metrical: Có vận luật ((thơ ca))tính từ
  3. Mêtric.tính từ
  4. Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.danh từ
  5. Mêtric ("tầm xa" giữa hai điểm trong một không gian mêtric).danh từ
  6. Đo hoặc phân tích dữ liệu thống kê về chất lượng hoặc hiệu lực của một quá trình.động từ
  7. Dạng viết tắt của metric system (“hệ mét”)danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We use the metric system for all measurements.

  2. We used a metric pattern for the song.

  3. They are studying complex metric geometry today.

  4. Customer happiness is our main metric.

  5. The metric between the two points was small.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép