Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) mét, (thuộc) hệ mét.tính từ
- Cùng nghĩa với metrical: Có vận luật ((thơ ca))tính từ
- Mêtric.tính từ
- Tiêu chuẩn để đánh giá; cái để đánh giá, cái để xét; thước đo.danh từ
- Mêtric ("tầm xa" giữa hai điểm trong một không gian mêtric).danh từ
- Đo hoặc phân tích dữ liệu thống kê về chất lượng hoặc hiệu lực của một quá trình.động từ
- Dạng viết tắt của metric system (“hệ mét”)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We use the metric system for all measurements.
-
We used a metric pattern for the song.
-
They are studying complex metric geometry today.
-
Customer happiness is our main metric.
-
The metric between the two points was small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép