Nghĩa tiếng Việt
- vùng đô thị, khu vực đô thị rộng lớn.tính từ
- Trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị... ).tính từ
- Nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc.tính từ
- (thuộc) thủ đô giáo khu.tính từ
- Người dân mẫu quốc.danh từ
- Tổng giám mục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in a busy metropolitan area.
-
The city is a metropolitan center for art.
-
The metropolitan rules were strict and old.
-
The plan looked metropolitan in practice.
-
The metropolitan spoke to the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép