TanroDictionary Sổ từ

microscopic

/ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính hiển vi; bằng kính hiển vi.tính từ
  2. Rất nhỏ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The marks were microscopic under the lens.

  2. The difference was microscopic to most people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép