Nghĩa tiếng Việt
- Trung bình, vừa phải, bậc trung.tính từ
- Khá khoẻ mạnh.tính từ
Ví dụ
-
The movie was only of middling quality.
-
After rest, she felt middling and strong.
-
a man of middling size
một người tầm thước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép