TanroDictionary Sổ từ

middling

/ˈmɪdlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung bình, vừa phải, bậc trung.tính từ
  2. Khá khoẻ mạnh.tính từ

Ví dụ

  1. The movie was only of middling quality.

  2. After rest, she felt middling and strong.

  3. a man of middling size

    một người tầm thước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép