TanroDictionary Sổ từ

midget

/ˈmɪdʒɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người rất nhỏ.danh từ
  2. Cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ.danh từ
  3. Rất nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 禿びちび(nhạy cảm) nhóc con, trẻ nít; bản chibi (nhân vật vẽ nhỏ đầu to)
  • 小人こびとngười tí hon (cổ tích), chú lùn

Ví dụ

  1. The dollhouse was made for a midget.

  2. We found a midget in the toy box.

  3. The model car was midget and neat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép