Nghĩa tiếng Việt
- Giữa.danh từ
- (như) amid.danh từ
Tiếng Nhật
- 真っ最中まっさいちゅうđúng lúc cao điểm, giữa lúc
Ví dụ
-
She stood in the midst of the crowd.
-
In the midst of rain, we kept walking.
-
in the midst of
ở giữa; giữa lúc
-
in their midst; in the midst of them
ở giữa bọn họ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép