Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh, hùng cường, hùng mạnh.tính từ
- To lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ.tính từ
- To lớn; phi thường.tính từ
- Cực kỳ, hết sức, rất, lắm.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mighti horse pulled the cart easily.
-
They sailed across the mighty ocean together.
-
She faced a mighti challenge at work.
-
Do not think yourself mighty wise today.
-
the mighty ocean
đại dương hùng vĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép