Nghĩa tiếng Việt
- Cột kilômét cọc.danh từ
- Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We stopped at the next milestone.
-
Her first job was a big milestone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép