TanroDictionary Sổ từ

milestone

/ˈmaɪlstəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột kilômét cọc.danh từ
  2. Sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We stopped at the next milestone.

  2. Her first job was a big milestone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép