Nghĩa tiếng Việt
- Quân đội, (thuộc) quân sự.tính từ
- The military quân đội, bộ đội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a military coat to the event.
-
The military helped after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép