TanroDictionary Sổ từ

milk

/mɪlk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sữa.danh từ
  2. Nhựa mủ (cây), nước (dừa... ).danh từ
  3. Vắt sữa.động từ
  4. Bòn rút, bóc lột.động từ
  5. Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn... ).động từ
  6. Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).động từ
  7. Cho sữa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Would you like some milk in your coffee?

  2. We saw white milk on the tree bark.

  3. The farmer will milk the cow every morning.

  4. The boss tried to milk the workers.

  5. He milked the snake carefully for venom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép