Nghĩa tiếng Việt
- Sữa.danh từ
- Nhựa mủ (cây), nước (dừa... ).danh từ
- Vắt sữa.động từ
- Bòn rút, bóc lột.động từ
- Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn... ).động từ
- Nhận trộm, nghe lỏm (điện tín).động từ
- Cho sữa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Would you like some milk in your coffee?
-
We saw white milk on the tree bark.
-
The farmer will milk the cow every morning.
-
The boss tried to milk the workers.
-
He milked the snake carefully for venom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép