TanroDictionary Sổ từ

mincing

/ˈmɪnsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mince.động từ
  2. Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is mincing garlic for the soup.

  2. Her mincing walk seemed very shy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép