Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mince.động từ
- Điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is mincing garlic for the soup.
-
Her mincing walk seemed very shy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép