Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân mỏ.danh từ
- lính đánh mìn, lính chôn địa lôi, lính thả thuỷ lôi.danh từ
Ví dụ
-
The miner worked deep underground each day.
-
The miner cleared the field safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép