TanroDictionary Sổ từ

ministerial

/ˌmɪnɪˈstɪəriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh.tính từ
  2. Phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội).tính từ
  3. Mục sư.tính từ
  4. Sự thi hành luật pháp.tính từ
  5. Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.tính từ

Ví dụ

  1. He held a ministerial post for two years.

  2. The ministerial side supported the plan.

  3. She received a ministerial blessing.

  4. The judge praised ministerial action.

  5. Her advice was ministerial to the task.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép