Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu.tính từ
- Em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường).tính từ
- Thứ.tính từ
- Người vị thành niên.danh từ
- Điệu thứ.danh từ
- Chuyên ngành phụ.danh từ
Tiếng Nhật
- 小さいちいさいnhỏ, bé
- 未成年者みせいねんしゃngười vị thành niên
- 未成年みせいねんtuổi vị thành niên, người chưa thành niên
- 軽やかかろやかnhẹ nhàng, thanh thoát
- 弱小じゃくしょうnhỏ yếu, yếu kém
Ví dụ
-
Please do not worry about such minor mistakes.
-
He is my minor brother at the same school.
-
The minor chord sounds very soft in this song.
-
As a minor, he needed his parent's consent.
-
The melody shifted to a soft minor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép