TanroDictionary Sổ từ

minstrel

/ˈmɪnstrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hát vè rong (thời Trung cổ).danh từ
  2. Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.danh từ
  3. Đoàn người hát rong.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The minstrel sang beside the fire.

  2. The minstrel wrote songs for children.

  3. A minstrel walked from town to town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép