Nghĩa tiếng Việt
- Người hát vè rong (thời Trung cổ).danh từ
- Nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ.danh từ
- Đoàn người hát rong.danh từ
Tiếng Nhật
- 吟遊詩人ぎんゆうしじんngười hát rong, thi sĩ lang thang
Ví dụ
-
The minstrel sang beside the fire.
-
The minstrel wrote songs for children.
-
A minstrel walked from town to town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép