TanroDictionary Sổ từ

miracle

/ˈmɪrəkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép lạ, phép mầu, phép thần diệu.danh từ
  2. Điều thần diệu, điều huyền diệu.danh từ
  3. Điều kỳ lạ, kỳ công.danh từ
  4. Kịch thần bí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Finding the lost dog felt like a miracle.

  2. It was a miracle that the glass stayed whole.

  3. It was a miracle of human ingenuity.

  4. We studied a miracle play in class.

  5. a miracle of ingenuity

    một sự khéo léo kỳ lạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép