Nghĩa tiếng Việt
- Phép lạ, phép mầu, phép thần diệu.danh từ
- Điều thần diệu, điều huyền diệu.danh từ
- Điều kỳ lạ, kỳ công.danh từ
- Kịch thần bí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Finding the lost dog felt like a miracle.
-
It was a miracle that the glass stayed whole.
-
It was a miracle of human ingenuity.
-
We studied a miracle play in class.
-
a miracle of ingenuity
một sự khéo léo kỳ lạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép