Nghĩa tiếng Việt
- Gọi nhầm (ai), xưng hô (ai) không đúng.động từ
- Viết sai địa chỉ (thư).động từ
Ví dụ
-
Do not misaddress me during the lesson.
-
She misaddressed the letter and it returned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép