Nghĩa tiếng Việt
- Dùng sai, áp dụng sai.động từ
Ví dụ
-
He learned to misapply the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsəˈplaɪ/
He learned to misapply the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép