Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The audit uncovered misappropriation of funds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsəˌprəʊpriˈeɪʃn/
The audit uncovered misappropriation of funds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép