TanroDictionary Sổ từ

misappropriation

/ˌmɪsəˌprəʊpriˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The audit uncovered misappropriation of funds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép