Nghĩa tiếng Việt
- Tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh.tính từ
- Có nhiều đặc tính khác nhau, có nhiều thể khác nhau.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I have a box of miscellaneous items in my room.
-
He is known as a miscellaneous writer in this field.
-
miscellaneous goods
tạp hoá
-
miscellaneous business
việc linh tinh
-
a miscellaneous writer
một nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép